THÔNG TIN CHUNG Về Dự án thoát nước và xử lý nước thải Vĩnh Yên

08/12/2014

1. Chủ đầu tư:                UBND tỉnh Vĩnh Phúc

2. Đơn vị quản lý dự án:           Ban Quản lý Dự án Cải thiện Môi trường Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc (VPICI_PMU)

3. Đơn vị Tư vấn:           Liên danh Nippon Koei (Nhật bản) và Pöyry Infra (Thụy Sỹ)

4. Mục tiêu Dự án:

- Cải tạo và nâng cấp hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Vĩnh Yên nhằm khắc phục tình trạng ngập úng, cải thiện vệ sinh môi trường, nâng cao điều kiện sống của nhân dân, bảo vệ nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm không bị ô nhiễm, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế và tạo môi trường đầu tư hấp dẫn cho toàn tỉnh.

5. Quy mô và giải pháp xây dựng:

5-1 Hệ thống đường ống thu gom nước thải:

Xây dựng mới hệ thống cống thoát nước chung BTCT dài 8,619Km; Cống thoát nước thải sinh hoạt chiều dài 25,459Km (cống uPVC dài 17,584km, cống áp lực HDPE dài 7,875Km);

5-2 Trạm bơm nước thải theo kiểu chìm hoàn toàn:

Xây dựng mới tổng số 05 trạm;

5-3 Trạm xử lý nước thải:

 Xây dựng Trạm xử lý nước thải tại xã Quất Lưu huyện Bình Xuyên với công suất 5.000m3/ng.đ gồm các công trình:

- Xây dựng hệ thống song chắn rác đặt trong mương bê tông hở với chiều rộng song chắn 0,65m, khoảng cách giữa các thanh song chắn 6,0mm đảm bảo loại bỏ được hầu hết các chất rắn có thể lọc qua song chắn rác ra khỏi nước thải và tránh cặn lắng cho các bể tiếp theo.

 - Bể lắng cát ngang có hệ thống sục khí và thu gom chất thải nổi, kết cấu BTCT có 02 ngăn, kích thước 01 ngăn BxLxH=1,6x15,0x3,2m; Lắp đặt 02 máy bơm cát có thông số kỹ thuật Q=15,0m3/h, H=4,0m, 02 máy bơm dầu mỡ có thông số kỹ thuật Q=200m3/h, H=4,0m và hệ thống ống dẫn để cung cấp khí cho bể;

 - Xây dựng 01 sân phơi cát 02 ngăn, kích thước 01 ngăn BxL =5mx2m;

 - Bể điều hoà xây dựng bằng BTCT 02 ngăn, kích thước 01 ngăn là: BxLxH=6,0x14,0x3,5m;

 - Xây dựng bể lắng lần 1 gồm 02 bể có hình tròn kết cấu BTCT đường kính 01 bể là 12,0m. Độ sâu của nước là 2,0m và tại tâm bể là 3,35m;

 - Xây dựng 02 bể Aeroten kết cấu BTCT mỗi bể có kích thước BxLxH = 9,5x19,0x4,5m;

- Xây dựng bể lắng lần 2 gồm 02 bể có hình tròn kết cấu BTCT đường kính 01 bể là 17,0m. Độ sâu của nước là 4,0m và tại tâm bể là 5,5m;

           - Xây dựng bể khử trùng gồm 02 bể kết cấu BTCT kích thước 01 bể LxBxH= 10,4x5,5x3,0m;

  - Hố bơm bùn 1 kết cấu BTCT có 02 ngăn, kích thước 01 ngăn LxBxH= 8,0x3,0x3,15m; Lắp đặt 02 máy bơm nước thải thông số máy bơm Q= 25m3/h; H=10m, 03 máy bơm bùn tuần hoàn thông số máy bơm Q = 205m3/ph; H=5,2m;

- Xây dựng các bể nén bùn gồm 02 bể, kết cấu BTCT đường kính 01 bể là 7,0m. Chiều sâu của nước so với tường là 3,2m và tại tâm bể là 4,9m.

-  Bể ổn định bùn kết cấu BTCT có 02 ngăn, kích thước 01 ngăn LxBxH= 8,5x8,5x4,4m; 02 máy cấp khí Q= 21m3/h;

 - Công trình phụ trợ gồm: Nhà điều hành, Gara, nhà bảo vệ, rào chắn được xây bằng kết cấu gạch, mái nhà điều hành được xây dựng bằng kết cấu BTCT, Gara và nhà bảo vệ mái được xây dựng bằng kết cấu thép; Nhà thổi khí, nhà khử nước cho bùn và ép lọc bùn, nhà Clo được xây dựng 01 tầng kết câu chịu tải là các khung bê tông, tường xây dựng bằng gạch; Hệ thống thoát nước, cấp điện sân vườn thiết kế đồng bộ với công trình;

 - Xây dựng 01 trạm biến áp 630KVA cấp điện cho toàn bộ Trạm xử lý: Nguồn điện được lấy từ đường dây cao thế 35KV, điện cấp cho các trạm bơm lấy từ lưới điện hạ áp 220/0,4kV;

6. Tiêu chuẩn thiết kế

Thiết kế dựa vào Tiêu chuẩn Nhật Bản, EN-, ISO-, BS và các Tiêu chuẩn Việt Nam có giá trị đến cuối tháng 3 năm 2008.

7. Tổng mức đầu tư: giai đoạn I: 430.665 tỷ đồng, trong đó xây lắp, thiết bị 230.570 tỷ đồng, còn lại là chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, tư vấn, chi Ban QLDA, chi khác và dự phòng. Vốn vay ODA chiếm 85%, còn lại là vốn đối ứng của tỉnh Vĩnh Phúc chiếm 15%

8. Diện tích sử dụng đất xây dựng các trạm bơm và khu xử lý

+ Trạm xử lý nước thải:              44.365m2

+ Các trạm bơm chuyển bậc:           249,8m2

 

BAN QLDA CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG  ĐẦU TƯ TỈNH VĨNH PHÚC

Các tin đã đưa ngày: