THÔNG TIN CHUNG Về Dự án Mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Vĩnh Yên

08/12/2014

1. Tên Dự án hợp phần: Dự án Mở rộng hệ thống cấp nước Vĩnh Yên

2. Chủ đầu tư:                UBND tỉnh Vĩnh Phúc

3. Đơn vị quản lý dự án:           Ban Quản lý Dự án Cải thiện Môi trường Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc (VPICI_PMU)

4. Đơn vị Tư vấn:           Liên danh Nippon Koei (Nhật bản) và Pöyry Infra (Thụy Sỹ)

5. Mục tiêu Dự án:

- Cải tạo mở rộng, nâng công suất và chất lượng hệ thống cấp nước Vĩnh Yên hiện có, đáp ứng nhu cầu dùng nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, dịch vụ của nhân dân và các thành phần kinh tế giai đoạn từ 2007 đến 2015 trong vùng dự án.

6. Quy mô và phạm vi dự án:

6-1. Trạm thu nước thô:

+ Xây dựng công trình thu nước mặt sông Lô tại xã Sơn Đông (huyện Lập Thạch). Công trình gần bờ với họng thu luôn ngập nước. Giai đoạn I công suất nước thô là 32.000 m3/ngđ, giai đoạn II công suất nước thô là 50.000 m3/ngđ;

+ Lắp đặt 03 máy bơm trục đứng (trong đó có 01 máy dự phòng) công suất Q = 1.116m3/ngđ, H = 27m;

+ Trạm biến thế độc lập 750 KVA phục vụ cho trạm bơm, đấu từ nguồn 35KV cách trạm bơm khoảng 576m;  

6-2. Tuyến ống nước thô:

Xây dựng tuyến ống DN700 dẫn nước từ công trình thu về tới Trạm xử lý nước Việt Xuân dài khoảng L = 2.980m;

6-3. Nhà máy xử lý nước:

+ Bể tiếp nhận và phân phối nước: Xây dựng bể BTCT, một ngăn tiếp nhận và 3 ngăn phân phối có ống phân phối chờ sẵn cho giai đoạn II, BxLxH=7,3x6,8x6,2m.

+ Xây dựng 1 bể trộn: Bể có nhiệm vụ hoà trộn phèn và vôi trước khi đi vào bể phản ứng; Kết cấu BTCT liền tường với bể phản ứng; Cánh khuấy kiểu chân vịt, đường kính cánh 1,6m, tốc độ khuấy 30 vòng/ph; BxLxH=2,0x2,0x4,55m.

+ Bể phản ứng cơ khí; Kết cấu BTCT hợp khối với bể lắng, bể được chia thành 02 đơn nguyên, mỗi đơn nguyên có 03 ngăn theo dãy để cho phép điều chỉnh tối thiểu phân tán năng lượng trong suốt quá trình phản ứng, kích thước 01 bể BxLxH=10,6x15,6x3,8m.

+ Bể lắng ngang thu nước ở cuối : Kết cấu BTCT hình chữ nhật có dòng chảy ngang được trang bị bằng máy nạo bùn ở đáy; bể được chia làm 04 ngăn đặc trưng, mỗi ngăn trang bị 02 hố thu bùn vào phần đầu vào của bể với bùn cố định sẽ được thực hiện bằng máy cào dạng xích, kích thước bể: BxLxH= 52,0x6,2x4,3m.

+ Bể lọc: Kết cấu BTCT, được chia thành 06 bể, mỗi bể có diện tích bề mặt là 40m2, kích thước 01 bể: BxLxH=7,3x6,6,5,2m

+ Bể chứa nước sạch: Kết cấu BTCT, bể được chia làm 02 ngăn chứa riêng biệt, dung tích bể phục vụ cho cả 02 giai đoạn với công suất 45.000m3/ngđ, bể có kích thước: BxLxH =32,x48,0x4,4m;

+ Xây dựng 1 trạm bơm nước sạch nửa chìm, nửa nổi; Kết cấu BTCT cho phần chìm và khung BTCT đối với phần nổi có Kích thước LxBxH = 47,7x10,0x4,0m +48,0x10,26x7,0m;

+ Xây dựng 03 bể lắng bùn và thu hồi nước rửa lọc; Kết cấu BTCT có kích thước BxLxH=34,8x8,0x4,7m; Lắp đặt 03 máy bơm nước (2 làm việc, 1 dự phòng) và 03 máy bơm bùn (2 làm việc, 1 dự phòng).

+ Xây dựng sân phơi bùn cho trạm xử lý với kết cấu bằng đá hộc, lòng sân thiết kế các lớp sỏi, cát thô đảm bảo lọc nước tự thoát và làm khô bùn; kích thước sân 72m x 34m.

+ Nhà hóa chất: Kết cấu khung BTCT có kích thước BxL = 33,0x10,8m; Gồm 02 bể hoà trộn phèn và 02 bể hoà trộn vôi; 02 bể định lượng (01 bể phèn, 01 bể vôi);

+ Nhà Clo: Kết cấu khung BTCT ; Dầm cầu trục đưa bình Clo ra, vào; đầu châm injectors; 06 bình Clo loại 950kg. khu vực đặt Clo được đặt ở trên nền, thiết bị trung hòa Clo đặt bên ngoài , kích thước nhà Clo BxL=20,0x9,0m.

+ Trạm biến thế độc lập 2x1000 KVA phục vụ cho trạm bơm, đấu từ nguồn 35KV cách nhà máy xử lý khoảng 474m.

6-4. Tuyến ống nước sạch: Tuyến ống đặt dọc đường sắt, dẫn nước từ trạm xử lý tới bể chứa của trạm bơm tăng áp; thiết kế là ống gang dẻo DN700 dài 9.000m;

6-5. Trạm bơm tăng áp: Kết cấu khung BTCT kích thước 25,2x9,2x7,0m; Bố trí 03 máy bơm (02 máy làm việc, 01 máy dự phòng) có thông số kỹ thuật Q=1.476m3/h, H=52m; Bể chứa 7.000m3/ngđ.

+ Trạm biến thế độc lập 2x1000 KVA phục vụ cho trạm bơm, đấu từ nguồn 35KV cách trạm bơm khoảng 369m.

6-6. Mạng tuyến ống phân phối (có tổng chiều dài SL = 51.571m) bao gồm:

+ Tuyến ống phân phối dùng loại ống gang dẻo; Thép và uPVC với các đường kính: DN700, DN600, DN500, DN400, DN300, DN250, DN200, DN150, DN100 (chiều dài tương ứng từng loại ống thể hiện chi tiết trong hồ sơ dự án); Tuyến ống gang dẻo DN300 PN10 cấp nước sạch xuống bể chứa nước sạch Bình Xuyên dài 3.691m.

7. Tiêu chuẩn thiết kế

Thiết kế dựa vào Tiêu chuẩn Nhật Bản, EN-, ISO-, BS và các Tiêu chuẩn Việt Nam có giá trị đến cuối tháng 3 năm 2008.

8. Tổng mức đầu tư: giai đoạn I: 799.512 tỷ đồng, trong đó xây lắp, thiết bị 470.539 tỷ đồng, còn lại là chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, tư vấn, chi Ban QLDA, chi khác và dự phòng. Vốn vay ODA chiếm 79%, còn lại là vốn đối ứng của tỉnh Vĩnh Phúc chiếm 21%

9. Tổng diện tích đất xây dựng các trạm bơm và khu xử lý:

- Trạm thu nước sông Lô:                   5.000m2

- Nhà máy xử lý nước:              68.000m2

- Trạm bơm tăng áp:                   4.999m2   

          Cộng:                             77.999m2

 

BAN QLDA CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG  ĐẦU TƯ TỈNH VĨNH PHÚC

Các tin đã đưa ngày: